Tiện ích OnlineChuyển đổi đơn vị

1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m, feet, yard?

Bạn bao giờ tự hỏi rằng 1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m, feet, yard? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích nhất liên quan đến đơn vị inch cùng công cụ chuyển đổi đơn vị inch sang cm, mm, m, feet, yard trực tuyến.

1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m, feet, yard?

Inch là một đơn vị đo chiều dài thường được sử dụng trong hệ thống đo lường Anh và Mỹ. Một inch tương đương với 2.54 centimet hoặc 25.4 milimet.

  • 1 inch = 2.54 cm (centimet).
  • 1 inch = 25.4 mm (milimet).
  • 1 inch = 0.0254 m (met).
  • 1 inch = 0.08333 ft (feet).
  • 1 inch = 0.02777 yd (yard).

Công cụ chuyển đổi từ inch sang cm, m, mm, feet, yard

Kết quả quy đổi từ inch sang cm, m, mm, feet, yard:

Để quy đổi từ inch sang met, bạn cần nhân giá trị inch với 0.0254. Ví dụ, nếu bạn có 5 inch, thì quy đổi sang met sẽ là 5 x 0.0254 = 0.127 met.

Bạn đang xem: 1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m, feet, yard?

Để quy đổi từ inch sang centimet, bạn có thể nhân giá trị inch với 2.54. Ví dụ, nếu bạn có 5 inch, thì quy đổi sang centimet sẽ là 5 x 2.54 = 12.7 centimet.

Để quy đổi từ inch sang milimet, bạn cũng có thể nhân giá trị inch với 25.4. Ví dụ, nếu bạn có 5 inch, thì quy đổi sang milimet sẽ là 5 x 25.4 = 127 milimet.

Để quy đổi từ inch sang feet, bạn cần nhân giá trị inch với 0.083. Ví dụ, nếu bạn có 5 inch, thì quy đổi sang met sẽ là 5 x 0.08333 = 0.41665 feet.

Để quy đổi từ inch sang yard, bạn cần nhân giá trị inch với 0.02777. Ví dụ, nếu bạn có 5 inch, thì quy đổi sang met sẽ là 5 x 0.02777 = 0.13885 yard.

1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m, feet, yard?
1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m, feet, yard?

Bảng quy đổi từ inch sang cm, mm, m, feet, yard

Để giúp bạn đọc tiện tra cứu thông tin, dưới đây là bảng quy đổi từ inch sang cm, mm, m, feet, yard từ 1 đến 100 inch.

Inch m cm mm feet yard
1 0.0254 2.54 25.40 0.08333 0.02777
2 0.0508 5.08 50.80 0.16666 0.05554
3 0.0762 7.62 76.20 0.24999 0.08331
4 0.1016 10.16 101.60 0.33332 0.11108
5 0.1270 12.70 127.00 0.41665 0.13885
6 0.1524 15.24 152.40 0.49998 0.16662
7 0.1778 17.78 177.80 0.58331 0.19439
8 0.2032 20.32 203.20 0.66664 0.22216
9 0.2286 22.86 228.60 0.74997 0.24993
10 0.2540 25.40 254.00 0.83330 0.27770
11 0.2794 27.94 279.40 0.91663 0.30547
12 0.3048 30.48 304.80 0.99996 0.33324
13 0.3302 33.02 330.20 1.08329 0.36101
14 0.3556 35.56 355.60 1.16662 0.38878
15 0.3810 38.10 381.00 1.24995 0.41655
16 0.4064 40.64 406.40 1.33328 0.44432
17 0.4318 43.18 431.80 1.41661 0.47209
18 0.4572 45.72 457.20 1.49994 0.49986
19 0.4826 48.26 482.60 1.58327 0.52763
20 0.5080 50.80 508.00 1.66660 0.55540
21 0.5334 53.34 533.40 1.74993 0.58317
22 0.5588 55.88 558.80 1.83326 0.61094
23 0.5842 58.42 584.20 1.91659 0.63871
24 0.6096 60.96 609.60 1.99992 0.66648
25 0.6350 63.50 635.00 2.08325 0.69425
26 0.6604 66.04 660.40 2.16658 0.72202
27 0.6858 68.58 685.80 2.24991 0.74979
28 0.7112 71.12 711.20 2.33324 0.77756
29 0.7366 73.66 736.60 2.41657 0.80533
30 0.7620 76.20 762.00 2.49990 0.83310
31 0.7874 78.74 787.40 2.58323 0.86087
32 0.8128 81.28 812.80 2.66656 0.88864
33 0.8382 83.82 838.20 2.74989 0.91641
34 0.8636 86.36 863.60 2.83322 0.94418
35 0.8890 88.90 889.00 2.91655 0.97195
36 0.9144 91.44 914.40 2.99988 0.99972
37 0.9398 93.98 939.80 3.08321 1.02749
38 0.9652 96.52 965.20 3.16654 1.05526
39 0.9906 99.06 990.60 3.24987 1.08303
40 1.0160 101.60 1016.00 3.33320 1.11080
41 1.0414 104.14 1041.40 3.41653 1.13857
42 1.0668 106.68 1066.80 3.49986 1.16634
43 1.0922 109.22 1092.20 3.58319 1.19411
44 1.1176 111.76 1117.60 3.66652 1.22188
45 1.1430 114.30 1143.00 3.74985 1.24965
46 1.1684 116.84 1168.40 3.83318 1.27742
47 1.1938 119.38 1193.80 3.91651 1.30519
48 1.2192 121.92 1219.20 3.99984 1.33296
49 1.2446 124.46 1244.60 4.08317 1.36073
50 1.2700 127.00 1270.00 4.16650 1.38850
51 1.2954 129.54 1295.40 4.24983 1.41627
52 1.3208 132.08 1320.80 4.33316 1.44404
53 1.3462 134.62 1346.20 4.41649 1.47181
54 1.3716 137.16 1371.60 4.49982 1.49958
55 1.3970 139.70 1397.00 4.58315 1.52735
56 1.4224 142.24 1422.40 4.66648 1.55512
57 1.4478 144.78 1447.80 4.74981 1.58289
58 1.4732 147.32 1473.20 4.83314 1.61066
59 1.4986 149.86 1498.60 4.91647 1.63843
60 1.5240 152.40 1524.00 4.99980 1.66620
61 1.5494 154.94 1549.40 5.08313 1.69397
62 1.5748 157.48 1574.80 5.16646 1.72174
63 1.6002 160.02 1600.20 5.24979 1.74951
64 1.6256 162.56 1625.60 5.33312 1.77728
65 1.6510 165.10 1651.00 5.41645 1.80505
66 1.6764 167.64 1676.40 5.49978 1.83282
67 1.7018 170.18 1701.80 5.58311 1.86059
68 1.7272 172.72 1727.20 5.66644 1.88836
69 1.7526 175.26 1752.60 5.74977 1.91613
70 1.7780 177.80 1778.00 5.83310 1.94390
71 1.8034 180.34 1803.40 5.91643 1.97167
72 1.8288 182.88 1828.80 5.99976 1.99944
73 1.8542 185.42 1854.20 6.08309 2.02721
74 1.8796 187.96 1879.60 6.16642 2.05498
75 1.9050 190.50 1905.00 6.24975 2.08275
76 1.9304 193.04 1930.40 6.33308 2.11052
77 1.9558 195.58 1955.80 6.41641 2.13829
78 1.9812 198.12 1981.20 6.49974 2.16606
79 2.0066 200.66 2006.60 6.58307 2.19383
80 2.0320 203.20 2032.00 6.66640 2.22160
81 2.0574 205.74 2057.40 6.74973 2.24937
82 2.0828 208.28 2082.80 6.83306 2.27714
83 2.1082 210.82 2108.20 6.91639 2.30491
84 2.1336 213.36 2133.60 6.99972 2.33268
85 2.1590 215.90 2159.00 7.08305 2.36045
86 2.1844 218.44 2184.40 7.16638 2.38822
87 2.2098 220.98 2209.80 7.24971 2.41599
88 2.2352 223.52 2235.20 7.33304 2.44376
89 2.2606 226.06 2260.60 7.41637 2.47153
90 2.2860 228.60 2286.00 7.49970 2.49930
91 2.3114 231.14 2311.40 7.58303 2.52707
92 2.3368 233.68 2336.80 7.66636 2.55484
93 2.3622 236.22 2362.20 7.74969 2.58261
94 2.3876 238.76 2387.60 7.83302 2.61038
95 2.4130 241.30 2413.00 7.91635 2.63815
96 2.4384 243.84 2438.40 7.99968 2.66592
97 2.4638 246.38 2463.80 8.08301 2.69369
98 2.4892 248.92 2489.20 8.16634 2.72146
99 2.5146 251.46 2514.60 8.24967 2.74923
100 2.5400 254.00 2540.00 8.33300 2.77700

Inch là đơn vị đo gì?

Inch là một đơn vị đo chiều dài phổ biến trong hệ thống đo lường của Anh và Mỹ. Inch thường được sử dụng để đo kích thước và khoảng cách của các đối tượng nhỏ: như chiều dài, chiều rộng, đường kính và độ dày. Trong ngành xây dựng, công nghệ, sản xuất và thương mại, inch là đơn vị thông dụng.

Tuy nhiên, trong hệ thống đo lường quốc tế (SI), inch không được công nhận chính thức và không được sử dụng trong các phép đo chuẩn quốc tế. Thay vào đó, các đơn vị như mét, centimet và milimet được sử dụng rộng rãi trong hệ thống đo SI.

Inch viết tắt là “in”.

Lịch sử đơn vị inch

Inch có nguồn gốc từ tiếng Latin “uncia“, có nghĩa là một phần nhỏ. Ban đầu, inch được định nghĩa dựa trên chiều dài phần ngón tay trỏ của con người. Sau đó, inch đã được chuẩn hóa và trở thành một đơn vị đo chính thức.

*****

Hy vọng thông qua nội dung bài viết trên, tiện ích VUI đã giúp bạn đọc biết được chính xác 1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m, feet, yard? Ngoài ra còn rất nhiều tiện ích online trực tuyến khác hoàn toàn miễn phí dành cho bạn. Hãy tiếp tục khám phá để mở mang cho mình những kiến thức bổ ích nhất bạn nhé.

Bài viết được đăng tải trong chuyên mục Chuyển đổi đơn vị Online

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button
Mục lục