Tiện ích OnlineChuyển đổi đơn vị

1 cm2 bằng bao nhiêu mm2, dm2, m2, km2?

Bạn đang không biết 1 cm2 bằng bao nhiêu mm2, dm2, m2, km2? Hãy để tiện ích VUI giúp bạn có được câu trả lời chính xác nhất với công cụ chuyển đổi từ cm2 ra mm2, dm2, m2, km2 trực tuyến.

1 cm2 bằng bao nhiêu mm2, dm2, m2, km2?

Cm vuông là đơn vị đo diện tích, chính xác là diện tích của một hình vuông có cạnh dài 1 centimet (cm). Cm vuông cũng có thể được chuyển đổi sang các đơn vị diện tích khác như mm vuông, dm vuông, m vuông hoặc km vuông để thích nghi với quy mô và mục đích sử dụng khác nhau.

  • 1 cm2 = 100 mm2
  • 1 cm2 = 0,01 dm2
  • 1 cm2 = 0,0001 m2
  • 1 cm2 = 0,00000001 km2

Công cụ quy đổi từ cm² sang mm², dm², m², km²

Đơn vị Kết quả
mm²
dm²
km²

Kết quả quy đổi từ cm² sang mm², dm², m², km²:

Cm vuông là gì? Cm vuông là đơn vị đo gì?

Đơn vị cm² (centimet vuông) là đơn vị đo diện tích trong hệ đo lường mét. Cm² thường được dùng để đo diện tích của một hình bề mặt, nghĩa là kích thước của không gian được phủ bởi một hình dạng cụ thể.

Bạn đang xem: 1 cm2 bằng bao nhiêu mm2, dm2, m2, km2?

Ví dụ: Nếu chúng ta có một miếng giấy có chiều dài là 5 cm và chiều rộng là 3 cm, diện tích của miếng giấy đó sẽ là 5 cm nhân 3 cm, tức là 15 cm². Điều này có nghĩa là miếng giấy này có diện tích là 15 centimet vuông.

Đơn vị cm² thường được sử dụng để đo các diện tích nhỏ, như kích thước của một tấm vật liệu, diện tích của một bề mặt nhỏ, hoặc diện tích của các hình dạng nhỏ khác nhau. Nó rất hữu ích trong các lĩnh vực như kiến trúc, đo lường đất đai, thiết kế nội thất, và nhiều lĩnh vực khác.

1 cm2 bằng bao nhiêu mm2, dm2, m2, km2?
1 cm2 bằng bao nhiêu mm2, dm2, m2, km2?

Bảng quy đổi từ cm2 ra mm2, dm2, m2, km2

Để giúp bạn đọc tiện tra cứu thông tin, dưới đây là bảng quy đổi từ cm2 sang mm2, dm2, m2, km2 từ 1 đến 100 cm.

Cm2 Mm2 Dm2 M2 Km2
0.5 50 0.005 0.00005 0.000000000050
1 100 0.01 0.0001 0.000000000100
1.5 150 0.015 0.00015 0.000000000150
2 200 0.02 0.0002 0.000000000200
2.5 250 0.025 0.00025 0.000000000250
3 300 0.03 0.0003 0.000000000300
3.5 350 0.035 0.00035 0.000000000350
4 400 0.04 0.0004 0.000000000400
4.5 450 0.045 0.00045 0.000000000450
5 500 0.05 0.0005 0.000000000500
5.5 550 0.055 0.00055 0.000000000550
6 600 0.06 0.0006 0.000000000600
6.5 650 0.065 0.00065 0.000000000650
7 700 0.07 0.0007 0.000000000700
7.5 750 0.075 0.00075 0.000000000750
8 800 0.08 0.0008 0.000000000800
8.5 850 0.085 0.00085 0.000000000850
9 900 0.09 0.0009 0.000000000900
9.5 950 0.095 0.00095 0.000000000950
10 1000 0.1 0.001 0.000000001000
10.5 1050 0.105 0.00105 0.000000001050
11 1100 0.11 0.0011 0.000000001100
11.5 1150 0.115 0.00115 0.000000001150
12 1200 0.12 0.0012 0.000000001200
12.5 1250 0.125 0.00125 0.000000001250
13 1300 0.13 0.0013 0.000000001300
13.5 1350 0.135 0.00135 0.000000001350
14 1400 0.14 0.0014 0.000000001400
14.5 1450 0.145 0.00145 0.000000001450
15 1500 0.15 0.0015 0.000000001500
15.5 1550 0.155 0.00155 0.000000001550
16 1600 0.16 0.0016 0.000000001600
16.5 1650 0.165 0.00165 0.000000001650
17 1700 0.17 0.0017 0.000000001700
17.5 1750 0.175 0.00175 0.000000001750
18 1800 0.18 0.0018 0.000000001800
18.5 1850 0.185 0.00185 0.000000001850
19 1900 0.19 0.0019 0.000000001900
19.5 1950 0.195 0.00195 0.000000001950
20 2000 0.2 0.002 0.000000002000
20.5 2050 0.205 0.00205 0.000000002050
21 2100 0.21 0.0021 0.000000002100
21.5 2150 0.215 0.00215 0.000000002150
22 2200 0.22 0.0022 0.000000002200
22.5 2250 0.225 0.00225 0.000000002250
23 2300 0.23 0.0023 0.000000002300
23.5 2350 0.235 0.00235 0.000000002350
24 2400 0.24 0.0024 0.000000002400
24.5 2450 0.245 0.00245 0.000000002450
25 2500 0.25 0.0025 0.000000002500
25.5 2550 0.255 0.00255 0.000000002550
26 2600 0.26 0.0026 0.000000002600
26.5 2650 0.265 0.00265 0.000000002650
27 2700 0.27 0.0027 0.000000002700
27.5 2750 0.275 0.00275 0.000000002750
28 2800 0.28 0.0028 0.000000002800
28.5 2850 0.285 0.00285 0.000000002850
29 2900 0.29 0.0029 0.000000002900
29.5 2950 0.295 0.00295 0.000000002950
30 3000 0.3 0.003 0.000000003000
30.5 3050 0.305 0.00305 0.000000003050
31 3100 0.31 0.0031 0.000000003100
31.5 3150 0.315 0.00315 0.000000003150
32 3200 0.32 0.0032 0.000000003200
32.5 3250 0.325 0.00325 0.000000003250
33 3300 0.33 0.0033 0.000000003300
33.5 3350 0.335 0.00335 0.000000003350
34 3400 0.34 0.0034 0.000000003400
34.5 3450 0.345 0.00345 0.000000003450
35 3500 0.35 0.0035 0.000000003500
35.5 3550 0.355 0.00355 0.000000003550
36 3600 0.36 0.0036 0.000000003600
36.5 3650 0.365 0.00365 0.000000003650
37 3700 0.37 0.0037 0.000000003700
37.5 3750 0.375 0.00375 0.000000003750
38 3800 0.38 0.0038 0.000000003800
38.5 3850 0.385 0.00385 0.000000003850
39 3900 0.39 0.0039 0.000000003900
39.5 3950 0.395 0.00395 0.000000003950
40 4000 0.4 0.004 0.000000004000
40.5 4050 0.405 0.00405 0.000000004050
41 4100 0.41 0.0041 0.000000004100
41.5 4150 0.415 0.00415 0.000000004150
42 4200 0.42 0.0042 0.000000004200
42.5 4250 0.425 0.00425 0.000000004250
43 4300 0.43 0.0043 0.000000004300
43.5 4350 0.435 0.00435 0.000000004350
44 4400 0.44 0.0044 0.000000004400
44.5 4450 0.445 0.00445 0.000000004450
45 4500 0.45 0.0045 0.000000004500
45.5 4550 0.455 0.00455 0.000000004550
46 4600 0.46 0.0046 0.000000004600
46.5 4650 0.465 0.00465 0.000000004650
47 4700 0.47 0.0047 0.000000004700
47.5 4750 0.475 0.00475 0.000000004750
48 4800 0.48 0.0048 0.000000004800
48.5 4850 0.485 0.00485 0.000000004850
49 4900 0.49 0.0049 0.000000004900
49.5 4950 0.495 0.00495 0.000000004950
50 5000 0.5 0.005 0.000000005000
50.5 5050 0.505 0.00505 0.000000005050
51 5100 0.51 0.0051 0.000000005100
51.5 5150 0.515 0.00515 0.000000005150
52 5200 0.52 0.0052 0.000000005200
52.5 5250 0.525 0.00525 0.000000005250
53 5300 0.53 0.0053 0.000000005300
53.5 5350 0.535 0.00535 0.000000005350
54 5400 0.54 0.0054 0.000000005400
54.5 5450 0.545 0.00545 0.000000005450
55 5500 0.55 0.0055 0.000000005500
55.5 5550 0.555 0.00555 0.000000005550
56 5600 0.56 0.0056 0.000000005600
56.5 5650 0.565 0.00565 0.000000005650
57 5700 0.57 0.0057 0.000000005700
57.5 5750 0.575 0.00575 0.000000005750
58 5800 0.58 0.0058 0.000000005800
58.5 5850 0.585 0.00585 0.000000005850
59 5900 0.59 0.0059 0.000000005900
59.5 5950 0.595 0.00595 0.000000005950
60 6000 0.6 0.006 0.000000006000
60.5 6050 0.605 0.00605 0.000000006050
61 6100 0.61 0.0061 0.000000006100
61.5 6150 0.615 0.00615 0.000000006150
62 6200 0.62 0.0062 0.000000006200
62.5 6250 0.625 0.00625 0.000000006250
63 6300 0.63 0.0063 0.000000006300
63.5 6350 0.635 0.00635 0.000000006350
64 6400 0.64 0.0064 0.000000006400
64.5 6450 0.645 0.00645 0.000000006450
65 6500 0.65 0.0065 0.000000006500
65.5 6550 0.655 0.00655 0.000000006550
66 6600 0.66 0.0066 0.000000006600
66.5 6650 0.665 0.00665 0.000000006650
67 6700 0.67 0.0067 0.000000006700
67.5 6750 0.675 0.00675 0.000000006750
68 6800 0.68 0.0068 0.000000006800
68.5 6850 0.685 0.00685 0.000000006850
69 6900 0.69 0.0069 0.000000006900
69.5 6950 0.695 0.00695 0.000000006950
70 7000 0.7 0.007 0.000000007000
70.5 7050 0.705 0.00705 0.000000007050
71 7100 0.71 0.0071 0.000000007100
71.5 7150 0.715 0.00715 0.000000007150
72 7200 0.72 0.0072 0.000000007200
72.5 7250 0.725 0.00725 0.000000007250
73 7300 0.73 0.0073 0.000000007300
73.5 7350 0.735 0.00735 0.000000007350
74 7400 0.74 0.0074 0.000000007400
74.5 7450 0.745 0.00745 0.000000007450
75 7500 0.75 0.0075 0.000000007500
75.5 7550 0.755 0.00755 0.000000007550
76 7600 0.76 0.0076 0.000000007600
76.5 7650 0.765 0.00765 0.000000007650
77 7700 0.77 0.0077 0.000000007700
77.5 7750 0.775 0.00775 0.000000007750
78 7800 0.78 0.0078 0.000000007800
78.5 7850 0.785 0.00785 0.000000007850
79 7900 0.79 0.0079 0.000000007900
79.5 7950 0.795 0.00795 0.000000007950
80 8000 0.8 0.008 0.000000008000
80.5 8050 0.805 0.00805 0.000000008050
81 8100 0.81 0.0081 0.000000008100
81.5 8150 0.815 0.00815 0.000000008150
82 8200 0.82 0.0082 0.000000008200
82.5 8250 0.825 0.00825 0.000000008250
83 8300 0.83 0.0083 0.000000008300
83.5 8350 0.835 0.00835 0.000000008350
84 8400 0.84 0.0084 0.000000008400
84.5 8450 0.845 0.00845 0.000000008450
85 8500 0.85 0.0085 0.000000008500
85.5 8550 0.855 0.00855 0.000000008550
86 8600 0.86 0.0086 0.000000008600
86.5 8650 0.865 0.00865 0.000000008650
87 8700 0.87 0.0087 0.000000008700
87.5 8750 0.875 0.00875 0.000000008750
88 8800 0.88 0.0088 0.000000008800
88.5 8850 0.885 0.00885 0.000000008850
89 8900 0.89 0.0089 0.000000008900
89.5 8950 0.895 0.00895 0.000000008950
90 9000 0.9 0.009 0.000000009000
90.5 9050 0.905 0.00905 0.000000009050
91 9100 0.91 0.0091 0.000000009100
91.5 9150 0.915 0.00915 0.000000009150
92 9200 0.92 0.0092 0.000000009200
92.5 9250 0.925 0.00925 0.000000009250
93 9300 0.93 0.0093 0.000000009300
93.5 9350 0.935 0.00935 0.000000009350
94 9400 0.94 0.0094 0.000000009400
94.5 9450 0.945 0.00945 0.000000009450
95 9500 0.95 0.0095 0.000000009500
95.5 9550 0.955 0.00955 0.000000009550
96 9600 0.96 0.0096 0.000000009600
96.5 9650 0.965 0.00965 0.000000009650
97 9700 0.97 0.0097 0.000000009700
97.5 9750 0.975 0.00975 0.000000009750
98 9800 0.98 0.0098 0.000000009800
98.5 9850 0.985 0.00985 0.000000009850
99 9900 0.99 0.0099 0.000000009900
99.5 9950 0.995 0.00995 0.000000009950
100 10000 1 0.01 0.000000010000

Khi nào thì sử dụng đơn vị đo centimet vuông (cm2)

Đơn vị đo centimet vuông (cm²) thường được sử dụng trong các trường hợp sau đây:

  1. Đo diện tích các khu vực nhỏ, như diện tích của một tấm vải, diện tích một bức tranh, hoặc diện tích một miếng đất nhỏ.
  2. Trong lĩnh vực xây dựng và kiến trúc, centimet vuông thường được sử dụng để đo diện tích các chi tiết nhỏ, ví dụ như diện tích bức tường, diện tích sàn, hoặc diện tích mặt bằng căn hộ nhỏ.
  3. Trong công nghệ may mặc, đơn vị centimet vuông được sử dụng để tính toán diện tích các bộ phận quần áo, như diện tích một mảnh vải cần để may một chiếc áo, hoặc diện tích một mảnh vải cần để may một chiếc váy.
  4. Trong lĩnh vực kinh doanh, đơn vị centimet vuông cũng có thể được sử dụng để đo diện tích các sản phẩm nhỏ, ví dụ như diện tích một sản phẩm trong bưu phẩm, diện tích một hộp đựng hàng hoá, hoặc diện tích một bảng quảng cáo nhỏ.

Điều quan trọng là phải lựa chọn đơn vị đo phù hợp với mục đích sử dụng và đối tượng cần đo diện tích để đảm bảo tính chính xác và dễ hiểu trong quá trình trao đổi thông tin và sử dụng dữ liệu đo lường.

*****

Hy vọng thông qua nội dung bài viết trên, tiện ích VUI đã giúp bạn đọc biết được chính xác 1 cm2 bằng bao nhiêu mm2, dm2, m2, km2? Ngoài ra còn rất nhiều tiện ích online trực tuyến khác hoàn toàn miễn phí dành cho bạn. Hãy tiếp tục khám phá để mở mang cho mình những kiến thức bổ ích nhất bạn nhé.

Bài viết được đăng tải trong chuyên mục Chuyển đổi đơn vị Online

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button
Mục lục