Tiện ích OnlineChuyển đổi đơn vị

1 cm bằng bao nhiêu mm, dm, m, km, inch, feet, yard, mile?

Bạn đang không biết 1 cm bằng bao nhiêu mm, dm, m, km, inch, feet, yard, mile? Dưới đây là công cụ chuyển đổi từ cm ra mm, dm, m, km trực tuyến chính xác nhất giúp bạn nắm được cách quy đổi và áp dụng tính toán khi cần thiết. Hãy cùng tiện ích VUI tìm hiểu nhé.

1 cm bằng bao nhiêu mm, dm, m, km, inch, feet, yard, mile?

Centimet được ký hiệu là cm, đây là một đơn vị đo độ dài trong hệ mét. Cm thường được dùng để đo độ dài của những vật có kích thước nhỏ, trung bình.

Centimeter là một đơn vị được suy ra từ đơn vị gốc là Mét, một Centimeter bằng 1/100 mét.

Bạn đang xem: 1 cm bằng bao nhiêu mm, dm, m, km, inch, feet, yard, mile?

  • 1 cm bằng 0.01 m (mét)
  • 1 cm bằng 10 mm (milimet)
  • 1 cm bằng 0.1 dm (decimet)
  • 1 cm bằng 0.00001 km (kilomet)
  • 1 cm bằng 0.3937 inch
  • 1 cm bằng 0.0328 feet
  • 1 cm bằng 0.0109 yard
  • 1 cm bằng 0.0000062137 mile

Công cụ đổi cm ra mm, dm, m, km, inch, feet, yard, mile trực tuyến

Đơn vị Kết quả
mm
dm
m
km
inch
feet
yard
mile

Kết quả quy đổi cm ra mm, dm, m, km, inch, feet, yard, mile:

Cm là gì? Cm là đơn vị đo gì?

Cm là viết tắt của từ “centimeter” trong tiếng Anh, tương đương với “centimét” trong tiếng Việt. Cm là đơn vị đo chiều dài trong hệ mét. Nó được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực để đo kích thước, độ dài, hoặc khoảng cách ngắn.

Một cm tương đương với một phần trăm của một mét. Nó được chia thành 10 mm (milimet), 0.1 dm (decimet), và 0.01 m (mét). Cm cũng có thể được quy đổi sang các đơn vị khác như km (kilomet), inch, feet, yard, mile tùy thuộc vào mục đích sử dụng và yêu cầu đo lường cụ thể.

Với kích thước nhỏ gọn và đơn giản, cm thường được sử dụng trong các hoạt động hàng ngày như đo chiều cao, chiều rộng, đo lường đối tượng nhỏ, hoặc trong các ngành công nghiệp, xây dựng, y tế, và nhiều lĩnh vực khác.

Đơn vị cm có vai trò quan trọng trong việc đo và xác định kích thước chính xác của đối tượng và đóng góp vào việc thực hiện các phép tính toán và quy đổi đơn vị trong hệ thống đo lường quốc tế.

1 cm bằng bao nhiêu mm, dm, m, km, inch, feet, yard, mile?
1 cm bằng bao nhiêu mm, dm, m, km, inch, feet, yard, mile?

Bảng quy đổi từ cm sang mm, dm, m, km, inch

Để giúp bạn đọc tiện tra cứu thông tin, dưới đây là bảng quy đổi từ cm sang mm, dm, m, km, inch từ 1 đến 100 cm.

Cm Mm Dm M Km Inch
0.5 5 0.05 0.005 0.000005 0.196850394
1 10 0.1 0.01 0.00001 0.393700787
1.5 15 0.15 0.015 0.000015 0.590551181
2 20 0.2 0.02 0.00002 0.787401575
2.5 25 0.25 0.025 0.000025 0.984251969
3 30 0.3 0.03 0.00003 1.181102362
3.5 35 0.35 0.035 0.000035 1.377952756
4 40 0.4 0.04 0.00004 1.57480315
4.5 45 0.45 0.045 0.000045 1.771653543
5 50 0.5 0.05 0.00005 1.968503937
5.5 55 0.55 0.055 0.000055 2.165354331
6 60 0.6 0.06 0.00006 2.362204724
6.5 65 0.65 0.065 0.000065 2.559055118
7 70 0.7 0.07 0.00007 2.755905512
7.5 75 0.75 0.075 0.000075 2.952755906
8 80 0.8 0.08 0.00008 3.149606299
8.5 85 0.85 0.085 0.000085 3.346456693
9 90 0.9 0.09 0.00009 3.543307087
9.5 95 0.95 0.095 0.000095 3.74015748
10 100 1 0.1 0.0001 3.937007874
10.5 105 1.05 0.105 0.000105 4.133858268
11 110 1.1 0.11 0.00011 4.330708661
11.5 115 1.15 0.115 0.000115 4.527559055
12 120 1.2 0.12 0.00012 4.724409449
12.5 125 1.25 0.125 0.000125 4.921259843
13 130 1.3 0.13 0.00013 5.118110236
13.5 135 1.35 0.135 0.000135 5.31496063
14 140 1.4 0.14 0.00014 5.511811024
14.5 145 1.45 0.145 0.000145 5.708661417
15 150 1.5 0.15 0.00015 5.905511811
15.5 155 1.55 0.155 0.000155 6.102362205
16 160 1.6 0.16 0.00016 6.299212598
16.5 165 1.65 0.165 0.000165 6.496062992
17 170 1.7 0.17 0.00017 6.692913386
17.5 175 1.75 0.175 0.000175 6.88976378
18 180 1.8 0.18 0.00018 7.086614173
18.5 185 1.85 0.185 0.000185 7.283464567
19 190 1.9 0.19 0.00019 7.480314961
19.5 195 1.95 0.195 0.000195 7.677165354
20 200 2 0.2 0.0002 7.874015748
20.5 205 2.05 0.205 0.000205 8.070866142
21 210 2.1 0.21 0.00021 8.267716535
21.5 215 2.15 0.215 0.000215 8.464566929
22 220 2.2 0.22 0.00022 8.661417323
22.5 225 2.25 0.225 0.000225 8.858267717
23 230 2.3 0.23 0.00023 9.05511811
23.5 235 2.35 0.235 0.000235 9.251968504
24 240 2.4 0.24 0.00024 9.448818898
24.5 245 2.45 0.245 0.000245 9.645669291
25 250 2.5 0.25 0.00025 9.842519685
25.5 255 2.55 0.255 0.000255 10.03937008
26 260 2.6 0.26 0.00026 10.23622047
26.5 265 2.65 0.265 0.000265 10.43307087
27 270 2.7 0.27 0.00027 10.62992126
27.5 275 2.75 0.275 0.000275 10.82677165
28 280 2.8 0.28 0.00028 11.02362205
28.5 285 2.85 0.285 0.000285 11.22047244
29 290 2.9 0.29 0.00029 11.41732283
29.5 295 2.95 0.295 0.000295 11.61417323
30 300 3 0.3 0.0003 11.81102362
30.5 305 3.05 0.305 0.000305 12.00787402
31 310 3.1 0.31 0.00031 12.20472441
31.5 315 3.15 0.315 0.000315 12.4015748
32 320 3.2 0.32 0.00032 12.5984252
32.5 325 3.25 0.325 0.000325 12.79527559
33 330 3.3 0.33 0.00033 12.99212598
33.5 335 3.35 0.335 0.000335 13.18897638
34 340 3.4 0.34 0.00034 13.38582677
34.5 345 3.45 0.345 0.000345 13.58267717
35 350 3.5 0.35 0.00035 13.77952756
35.5 355 3.55 0.355 0.000355 13.97637795
36 360 3.6 0.36 0.00036 14.17322835
36.5 365 3.65 0.365 0.000365 14.37007874
37 370 3.7 0.37 0.00037 14.56692913
37.5 375 3.75 0.375 0.000375 14.76377953
38 380 3.8 0.38 0.00038 14.96062992
38.5 385 3.85 0.385 0.000385 15.15748031
39 390 3.9 0.39 0.00039 15.35433071
39.5 395 3.95 0.395 0.000395 15.5511811
40 400 4 0.4 0.0004 15.7480315
40.5 405 4.05 0.405 0.000405 15.94488189
41 410 4.1 0.41 0.00041 16.14173228
41.5 415 4.15 0.415 0.000415 16.33858268
42 420 4.2 0.42 0.00042 16.53543307
42.5 425 4.25 0.425 0.000425 16.73228346
43 430 4.3 0.43 0.00043 16.92913386
43.5 435 4.35 0.435 0.000435 17.12598425
44 440 4.4 0.44 0.00044 17.32283465
44.5 445 4.45 0.445 0.000445 17.51968504
45 450 4.5 0.45 0.00045 17.71653543
45.5 455 4.55 0.455 0.000455 17.91338583
46 460 4.6 0.46 0.00046 18.11023622
46.5 465 4.65 0.465 0.000465 18.30708661
47 470 4.7 0.47 0.00047 18.50393701
47.5 475 4.75 0.475 0.000475 18.7007874
48 480 4.8 0.48 0.00048 18.8976378
48.5 485 4.85 0.485 0.000485 19.09448819
49 490 4.9 0.49 0.00049 19.29133858
49.5 495 4.95 0.495 0.000495 19.48818898
50 500 5 0.5 0.0005 19.68503937
50.5 505 5.05 0.505 0.000505 19.88188976
51 510 5.1 0.51 0.00051 20.07874016
51.5 515 5.15 0.515 0.000515 20.27559055
52 520 5.2 0.52 0.00052 20.47244094
52.5 525 5.25 0.525 0.000525 20.66929134
53 530 5.3 0.53 0.00053 20.86614173
53.5 535 5.35 0.535 0.000535 21.06299213
54 540 5.4 0.54 0.00054 21.25984252
54.5 545 5.45 0.545 0.000545 21.45669291
55 550 5.5 0.55 0.00055 21.65354331
55.5 555 5.55 0.555 0.000555 21.8503937
56 560 5.6 0.56 0.00056 22.04724409
56.5 565 5.65 0.565 0.000565 22.24409449
57 570 5.7 0.57 0.00057 22.44094488
57.5 575 5.75 0.575 0.000575 22.63779528
58 580 5.8 0.58 0.00058 22.83464567
58.5 585 5.85 0.585 0.000585 23.03149606
59 590 5.9 0.59 0.00059 23.22834646
59.5 595 5.95 0.595 0.000595 23.42519685
60 600 6 0.6 0.0006 23.62204724
60.5 605 6.05 0.605 0.000605 23.81889764
61 610 6.1 0.61 0.00061 24.01574803
61.5 615 6.15 0.615 0.000615 24.21259843
62 620 6.2 0.62 0.00062 24.40944882
62.5 625 6.25 0.625 0.000625 24.60629921
63 630 6.3 0.63 0.00063 24.80314961
63.5 635 6.35 0.635 0.000635 25
64 640 6.4 0.64 0.00064 25.19685039
64.5 645 6.45 0.645 0.000645 25.39370079
65 650 6.5 0.65 0.00065 25.59055118
65.5 655 6.55 0.655 0.000655 25.78740157
66 660 6.6 0.66 0.00066 25.98425197
66.5 665 6.65 0.665 0.000665 26.18110236
67 670 6.7 0.67 0.00067 26.37795276
67.5 675 6.75 0.675 0.000675 26.57480315
68 680 6.8 0.68 0.00068 26.77165354
68.5 685 6.85 0.685 0.000685 26.96850394
69 690 6.9 0.69 0.00069 27.16535433
69.5 695 6.95 0.695 0.000695 27.36220472
70 700 7 0.7 0.0007 27.55905512
70.5 705 7.05 0.705 0.000705 27.75590551
71 710 7.1 0.71 0.00071 27.95275591
71.5 715 7.15 0.715 0.000715 28.1496063
72 720 7.2 0.72 0.00072 28.34645669
72.5 725 7.25 0.725 0.000725 28.54330709
73 730 7.3 0.73 0.00073 28.74015748
73.5 735 7.35 0.735 0.000735 28.93700787
74 740 7.4 0.74 0.00074 29.13385827
74.5 745 7.45 0.745 0.000745 29.33070866
75 750 7.5 0.75 0.00075 29.52755906
75.5 755 7.55 0.755 0.000755 29.72440945
76 760 7.6 0.76 0.00076 29.92125984
76.5 765 7.65 0.765 0.000765 30.11811024
77 770 7.7 0.77 0.00077 30.31496063
77.5 775 7.75 0.775 0.000775 30.51181102
78 780 7.8 0.78 0.00078 30.70866142
78.5 785 7.85 0.785 0.000785 30.90551181
79 790 7.9 0.79 0.00079 31.1023622
79.5 795 7.95 0.795 0.000795 31.2992126
80 800 8 0.8 0.0008 31.49606299
80.5 805 8.05 0.805 0.000805 31.69291339
81 810 8.1 0.81 0.00081 31.88976378
81.5 815 8.15 0.815 0.000815 32.08661417
82 820 8.2 0.82 0.00082 32.28346457
82.5 825 8.25 0.825 0.000825 32.48031496
83 830 8.3 0.83 0.00083 32.67716535
83.5 835 8.35 0.835 0.000835 32.87401575
84 840 8.4 0.84 0.00084 33.07086614
84.5 845 8.45 0.845 0.000845 33.26771654
85 850 8.5 0.85 0.00085 33.46456693
85.5 855 8.55 0.855 0.000855 33.66141732
86 860 8.6 0.86 0.00086 33.85826772
86.5 865 8.65 0.865 0.000865 34.05511811
87 870 8.7 0.87 0.00087 34.2519685
87.5 875 8.75 0.875 0.000875 34.4488189
88 880 8.8 0.88 0.00088 34.64566929
88.5 885 8.85 0.885 0.000885 34.84251969
89 890 8.9 0.89 0.00089 35.03937008
89.5 895 8.95 0.895 0.000895 35.23622047
90 900 9 0.9 0.0009 35.43307087
90.5 905 9.05 0.905 0.000905 35.62992126
91 910 9.1 0.91 0.00091 35.82677165
91.5 915 9.15 0.915 0.000915 36.02362205
92 920 9.2 0.92 0.00092 36.22047244
92.5 925 9.25 0.925 0.000925 36.41732283
93 930 9.3 0.93 0.00093 36.61417323
93.5 935 9.35 0.935 0.000935 36.81102362
94 940 9.4 0.94 0.00094 37.00787402
94.5 945 9.45 0.945 0.000945 37.20472441
95 950 9.5 0.95 0.00095 37.4015748
95.5 955 9.55 0.955 0.000955 37.5984252
96 960 9.6 0.96 0.00096 37.79527559
96.5 965 9.65 0.965 0.000965 37.99212598
97 970 9.7 0.97 0.00097 38.18897638
97.5 975 9.75 0.975 0.000975 38.38582677
98 980 9.8 0.98 0.00098 38.58267717
98.5 985 9.85 0.985 0.000985 38.77952756
99 990 9.9 0.99 0.00099 38.97637795
99.5 995 9.95 0.995 0.000995 39.17322835
100 1000 10 1 0.001 39.37007874

Khi nào thì sử dụng đơn vị đo centimet (cm)

Đơn vị đo centimet (cm) thường được sử dụng trong các tình huống sau:

  1. Đo kích thước cơ bản: Centimet thường được sử dụng để đo kích thước cơ bản của các đối tượng như độ dài, chiều cao, chiều rộng. Ví dụ, đo kích thước của một tấm giấy, một chiếc bút, một chiếc rèm cửa, một chiếc bàn và các vật dụng khác.
  2. Công nghiệp và xây dựng: Trong lĩnh vực công nghiệp và xây dựng, centimet thường được sử dụng để đo kích thước, đo chiều dài và chiều rộng của các vật liệu xây dựng như gạch, đá, ống nước và các vật liệu khác.
  3. Y học: Trong lĩnh vực y học, centimet được sử dụng để đo kích thước cơ thể, như chiều cao của một người, chu vi đầu, đường kính của các cơ quan và các phép đo liên quan đến sức khỏe và cơ thể.
  4. Ngành thời trang: Trong ngành thời trang, centimet thường được sử dụng để đo kích thước của quần áo, giày dép và các phụ kiện khác. Điều này giúp đảm bảo rằng quần áo và giày dép phù hợp với kích thước của người mặc.
  5. Thiết kế và nghệ thuật: Trong lĩnh vực thiết kế và nghệ thuật, centimet thường được sử dụng để đo kích thước và tạo ra các bản vẽ kỹ thuật, mô hình và tác phẩm nghệ thuật.

Lịch sử ra đời của đơn vị đo centimet (cm)

Đơn vị đo centimet (cm) có nguồn gốc từ hệ thống đo lường cơ bản của các đơn vị chiều dài trong hệ đo lường quốc tế – Hệ thống SI (International System of Units). Lịch sử của đơn vị cm bắt đầu từ việc chia nhỏ đơn vị đo lường mét (m) thành các đơn vị con.

Trước khi đơn vị cm được chính thức sử dụng, các đơn vị con khác như milimét (mm) và đécimét (dm) đã tồn tại và được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp và khoa học.

Trong quá trình phát triển của hệ đo lường, cần có những đơn vị con nhỏ hơn để đo lường các khoảng cách và kích thước nhỏ. Vì vậy, đơn vị centimet (cm) được tạo ra như một phần của hệ thống đo lường để cung cấp một đơn vị đo lường trung gian giữa mét (m) và milimét (mm).

Đơn vị centimet (cm) được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm khoa học, công nghiệp, y học, xây dựng và thể thao. Nó cung cấp một đơn vị đo lường có độ chính xác trung bình và phù hợp cho các đo lường trung bình trong cuộc sống hàng ngày.

*****

Hy vọng thông qua nội dung bài viết trên, tiện ích VUI đã giúp bạn đọc biết được chính xác 1 cm bằng bao nhiêu mm, dm, m, km, inch, feet, yard, mile? Ngoài ra còn rất nhiều tiện ích online trực tuyến khác hoàn toàn miễn phí dành cho bạn. Hãy tiếp tục khám phá để mở mang cho mình những kiến thức bổ ích nhất bạn nhé.

Bài viết được đăng tải trong chuyên mục Chuyển đổi đơn vị Online

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button
Mục lục